Bảng giá không bhyt

Bảng giá không bhyt

                         BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
BỆNH VIỆN CHỈNH HÌNH VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BẢNG GIÁ THU TIỀN DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH
( Theo Quyết định số 032/QĐ-BVCHPHCN-KTTV áp dụng ngày 20/08/2019)
       
STT TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐVT  Giá dịch vụ khám chữa bệnh cho bệnh nhân không có thẻ 
I KHOA KHÁM BỆNH - CẤP CỨU    
1 Khám bệnh Lần          34,500
2 Đặt ống nội khí quản Lần        568,000
3 Đặt ống thông dạ dày Lần          90,100
4 Đặt ống thông hậu môn Lần          82,100
5 Đặt sonde bàng quang Lần          90,100
6 Thụt tháo Lần          82,100
7 Chọc dịch tuỷ sống Lần        107,000
8 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ Lần        110,000
9 Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ Lần        110,000
10 Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ Lần        110,000
11 Đo chức năng hô hấp Lần        126,000
12 Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính Lần        333,000
13 Hút dịch khớp Lần        114,000
14 Hút nang bao hoạt dịch Lần        114,000
15 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm Lần        110,000
16 Hút đờm hầu họng Lần          11,100
17 Rửa bàng quang Lần        198,000
18 Thay canuyn mở khí quản Lần        247,000
19 Nong niệu đạo Lần        241,000
20 Ghi điện cơ Lần        128,000
21 Điện tim thường Lần          32,800
22 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ Lần        186,000
23 Chích áp xe phần mềm lớn Lần        186,000
24 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) Lần          20,400
25 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) Lần          20,400
26 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần          32,900
27 Thay băng, cắt chỉ vết mổ[ chiều dài ≤ 15cm] Lần          57,600
28 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm Lần          82,400
29 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm[ nông chiều dài < l0 cm] Lần        178,000
30 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm[ sâu chiều dài < l0 cm] Lần        257,000
31 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm[ nông chiều dài ≥ l0 cm] Lần        237,000
32 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm[ sâu chiều dài ≥ l0 cm] Lần        305,000
II MẮT    
1 Khám bệnh Lần          34,500
2 Bơm rửa lệ đạo Lần          36,700
3 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản Lần          32,900
4 Cắt chỉ khâu kết mạc Lần          32,900
5 Chích mủ mắt Lần        452,000
6 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc Lần          78,400
7 Khâu phủ kết mạc Lần        638,000
8 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) Lần          82,100
9 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) Lần        327,000
10 Rạch áp xe mi Lần        186,000
11 Rạch áp xe túi lệ Lần        186,000
12 Soi đáy mắt trực tiếp Lần          52,500
13 Bơm thông lệ đạo[ hai mắt] Lần          94,400
14 Thông lệ đạo một mắt Lần          59,400
15 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt Lần        926,000
III TAI MŨI HỌNG    
1 Bẻ cuốn dưới Lần        133,000
2 Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) Lần        205,000
3 Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) Lần        275,000
4 Chích áp xe quanh Amidan[ gây tê] Lần        263,000
5 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai Lần          52,600
6 Khí dung mũi họng Lần          20,400
7 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản Lần          20,500
8 Lấy dị vật hạ họng Lần          40,800
9 Lấy dị vật họng miệng Lần          40,800
10 Nâng xương chính mũi sau chấn thương Lần     1,277,000
11 Nhét bấc mũi sau Lần        116,000
12 Nhét bấc mũi trước Lần        116,000
13 Nội soi họng Lần          40,000
14 Nội soi mũi Lần          40,000
15 Nội soi tai Lần          40,000
16 Nội soi tai mũi họng Lần        104,000
17 Súc rửa vòm họng trong xạ trị [Xông họng] Lần          27,400
18 Lấy dị vật tai[ gây tê] Lần        155,000
19 Chích áp xe quanh Amidan[ gây mê] Lần        729,000
IV RĂNG HÀM MẶT    
1 Khám bệnh Lần          34,500
2 Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 Răng        422,000
3 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới Răng        795,000
4 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên Răng        925,000
5 Điều trị tuỷ răng số 4, 5 Răng        565,000
6 Lấy cao răng[ 2 hàm] 2 Hàm        134,000
7 Phục hồi cổ răng bằng Composite Răng        337,000
8 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement Răng        337,000
9 Phẫu thuật nạo túi lợi Lần          74,000
10 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Lần        158,000
11 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement Răng        247,000
12 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp Răng        212,000
13 Nhổ răng sữa Răng          37,300
14 Nhổ chân răng vĩnh viễn Răng        190,000
15 Nhổ răng vĩnh viễn Răng        207,000
16 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên Răng        342,000
17 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới Răng        342,000
18 Nắn sai khớp thái dương hàm Lần        103,000
19 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân Răng        342,000
20 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng Răng        342,000
21 Phẫu thuật nhổ răng ngầm Răng        207,000
22 Hàn răng sữa sâu ngà Răng          97,000
23 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục Răng        334,000
24 Điều trị tuỷ răng sữa một chân Răng        271,000
25 Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân Răng        382,000
V Y HỌC DÂN TỘC    
1 Khám bệnh Lần          34,500
2 Cấy chỉ Lần        143,000
3 Cứu Lần          35,500
4 Chườm ngải Lần          35,500
5 Điện châm (có kim dài) Lần          74,300
6 Điện châm (kim ngắn) Lần          67,300
7 Điều trị chườm ngải cứu Lần          35,500
8 Giác hơi Lần          33,200
9 Hào châm Lần          65,300
10 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu Lần          45,300
11 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân Lần          50,700
12 Kỹ thuật xoa bóp vùng Lần          41,800
13 Laser châm Lần          34,000
14 Laser nội mạch Lần          53,600
15 Ngâm thuốc YHCT bộ phận Lần          49,400
16 Nhĩ châm Lần          65,300
17 Ôn châm[ kim dài] Lần          72,300
18 Ôn châm[ kim ngắn] Lần          65,300
19 Thủy châm Lần          66,100
20 Xoa bóp bấm huyệt bằng máy Lần          28,500
21 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay Lần          65,500
22 Xông khói thuốc Lần          37,900
VI VẬT LÝ TRỊ LiỆU - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
1 Khám bệnh Lần          34,500
2 Điều trị bằng sóng ngắn Lần          34,900
3 Điều trị bằng từ trường Lần          38,400
4 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều Lần          45,400
5 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc Lần          45,400
6 Điều trị bằng các dòng điện xung Lần          41,400
7 Điều trị bằng siêu âm Lần          45,600
8 Điều trị bằng sóng xung kích Lần          61,700
9 Điều trị bằng dòng giao thoa Lần          28,800
10 Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần          35,200
11 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ Lần          34,200
12 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân Lần          34,200
13 Điều trị bằng Parafin Lần          42,400
14 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Lần          45,800
15 Điều trị bằng tĩnh điện trường Lần          38,400
16 Điều trị bằng điện vi dòng Lần          28,800
17 Điều trị chườm ngải cứu Lần          35,500
18 Kéo nắn cột sống cổ Lần          45,300
19 Kéo nắn cột sống thắt lưng Lần          45,300
20 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người Lần          42,300
21 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người Lần          46,900
22 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu Lần          45,300
23 Kỹ thuật xoa bóp vùng Lần          41,800
24 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân Lần          50,700
25 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn Lần          29,000
26 Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu Lần          48,600
27 Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu Lần          48,600
28 Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) Lần          48,600
29 Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng Lần          48,600
30 Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối Lần          48,600
31 Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối Lần          48,600
32 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) Lần          48,600
33 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) Lần          48,600
34 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO Lần          48,600
35 Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO Lần          48,600
36 Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO Lần          48,600
37 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO Lần          48,600
38 Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO Lần          48,600
39 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy Lần          28,500
40 Kỹ thuật kéo dãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh Lần          45,300
41 Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng Lần          29,000
42 Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho bệnh nhân sau bỏng Lần          48,600
43 Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân, tay cho bệnh nhân sau bỏng Lần          48,600
44 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động Lần          46,900
45 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động Lần          46,900
46 Tập đi với thanh song song Lần          29,000
47 Tập đi với khung tập đi Lần          29,000
48 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) Lần          29,000
49 Tập đi với gậy Lần          29,000
50 Tập đi với bàn xương cá Lần          29,000
51 Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) Lần          29,000
52 Tập lên, xuống cầu thang Lần          29,000
53 Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) Lần          29,000
54 Tập đi với chân giả trên gối Lần          29,000
55 Tập đi với chân giả dưới gối Lần          29,000
56 Tập đi với khung treo Lần          29,000
57 Tập vận động thụ động Lần          46,900
58 Tập vận động có trợ giúp Lần          46,900
59 Tập vận động có kháng trở Lần          46,900
60 Tập vận động trên bóng Lần          29,000
61 Tập trong bồn bóng nhỏ Lần          29,000
62 Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng Lần          46,900
63 Tập với thang tường Lần          29,000
64 Tập với giàn treo các chi Lần          29,000
65 Tập với ròng rọc Lần          11,200
66 Tập với dụng cụ quay khớp vai Lần          29,000
67 Tập với dụng cụ chèo thuyền Lần          29,000
68 Tập thăng bằng với bàn bập bênh Lần          29,000
69 Tập với máy tập thăng bằng Lần          29,000
70 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi Lần          11,200
71 Tập với xe đạp tập Lần          11,200
72 Tập với bàn nghiêng Lần          29,000
73 Tập các kiểu thở Lần          30,100
74 Tập ho có trợ giúp Lần          30,100
75 Tập điều hợp vận động Lần          46,900
76 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) Lần        302,000
77 Tập tri giác và nhận thức Lần          41,800
VII BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG    
1 Khám bệnh Lần          34,500
2 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Lần        616,000
3 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Lần        616,000
4 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường Lần        246,000
5 Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường Lần        186,000
6 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường Lần        258,000
7 Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường Lần        392,000
8 Thay băng điều trị vết thương mạn tính Lần        246,000
9 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường[ chiều dài > 50cm nhiễm trùng] Lần        240,000
10 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường[ chiều dài ≤ 15cm] Lần          57,600
11 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường[ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] Lần        179,000
12 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường[ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] Lần        134,000
13 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường[ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] Lần        112,000
14 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường[ chiều dài trên 15cm đến 30 cm] Lần          82,400
VIII NGOẠI KHOA    
1 Khám bệnh Lần          34,500
2 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản Lần        178,000
3 Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) Lần     1,157,000
4 Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) Lần     1,157,000
5 Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…) Lần     1,157,000
6 Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn Lần        285,000
7 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ[ nông chiều dài < l0 cm] Lần        178,000
8 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ[ nông chiều dài ≥ l0 cm] Lần        237,000
9 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [≥ l0 cm][sâu] Lần        305,000
10 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm[ nông chiều dài < l0 cm] Lần        178,000
11 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm[ sâu chiều dài < l0 cm] Lần        257,000
12 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm[ nông chiều dài ≥ l0 cm] Lần        237,000
13 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm[ sâu chiều dài ≥ l0 cm] Lần        305,000
14 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ[ sâu chiều dài < l0 cm] Lần        257,000
15 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai[ Thủ thuật] Lần        705,000
16 Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm)[ Thủ thuật] Lần        724,000
17 Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê][ Thủ thuật] Lần        834,000
18 Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt[ Thủ thuật] Lần        752,000
19 Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp[ Thủ thuật] Lần        752,000
20 Phong bế ngoài màng cứng Lần        649,000
21 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần        242,000
22 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần        242,000
23 Thay băng, cắt chỉ vết mổ[ chiều dài ≤ 15cm] Lần          57,600
24 Thay băng, cắt chỉ[ chiều dài trên 15cm đến 30 cm] Lần          82,400
25 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ Lần     1,157,000
26 Tiêm ngoài màng cứng Lần        319,000
27 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Lần        144,000
28 Nắm, cố định trật khớp hàm Lần        399,000
29 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng Lần        624,000
30 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 Lần        335,000
31 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X Lần        335,000
32 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi Lần        624,000
33 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi Lần        624,000
34 Nắn, bó bột cột sống Lần        624,000
35 Nắn, bó bột trật khớp vai Lần        319,000
36 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay Lần        335,000
37 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay Lần        335,000
38 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Lần        335,000
39 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Lần        399,000
40 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Lần        335,000
41 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV Lần        335,000
42 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Lần        335,000
43 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Lần        335,000
44 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần        335,000
45 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Lần        335,000
46 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Lần        234,000
47 Nắn, bó bột trật khớp háng Lần        714,000
48 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng Lần        259,000
49 Nắn, bó bột gãy xương chậu Lần        624,000
50 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi Lần        624,000
51 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật Lần        644,000
52 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi Lần        624,000
53 Nắn, bó bột trật khớp gối Lần        259,000
54 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Lần        335,000
55 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Lần        335,000
56 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Lần        335,000
57 Nắn, bó bột gãy xương chày Lần        234,000
58 Nắn, bó bột gãy xương gót Lần        144,000
59 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Lần        234,000
60 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn Lần        319,000
61 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Lần        234,000
62 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Lần        399,000
63 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Lần        259,000
64 Tháo bột các loại Lần          52,900
65 Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống Lần     5,413,000
66 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần     2,269,000
67 Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Lần     2,887,000
68 Cắt hẹp bao quy đầu Lần     1,242,000
69 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể Lần     2,887,000
70 Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính Lần     2,477,000
71 Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình Lần     3,609,000
72 Cắt sẹo khâu kín Lần     3,288,000
73 Cắt u bao gân Lần     1,784,000
74 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần     1,784,000
75 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm Lần     1,784,000
76 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên Lần     1,126,000
77 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm Lần     1,334,000
78 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) Lần     1,206,000
79 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt Lần     1,234,000
80 Cắt u xương, sụn Lần     3,746,000
81 Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay Lần     2,963,000
82 Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền Lần     3,325,000
83 Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân Lần     3,750,000
84 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới Lần     2,829,000
85 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên Lần     2,829,000
86 Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) Lần     2,944,000
87 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm Lần     2,644,000
88 Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm Lần     2,841,000
89 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần     2,818,000
90 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần     3,982,000
91 Gỡ dính gân Lần     2,963,000
92 Gỡ dính thần kinh Lần     2,973,000
93 Kéo dài cân cơ nâng mi Lần     1,304,000
94 Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật Lần     2,963,000
95 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi Lần     2,963,000
96 Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng Lần     3,601,000
97 Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng Lần     3,601,000
98 Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng Lần     3,601,000
99 Mổ bóc nhân xơ vú Lần        984,000
100 Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường Lần     2,477,000
101 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè Lần     3,750,000
102 Nối gân duỗi Lần     2,963,000
103 Nối gân gấp Lần     2,963,000
104 Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ Lần     2,829,000
105 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Lần     2,562,000
106 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa Lần     2,887,000
107 Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè Lần     2,887,000
108 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay Lần     3,741,000
109 Phẫu thuật cắt cụt chi Lần     3,741,000
110 Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín Lần     2,477,000
111 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi Lần        295,000
112 Phẫu thuật chân chữ O Lần     3,750,000
113 Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI Lần     2,829,000
114 Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt Lần     2,925,000
115 Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não Lần     2,925,000
116 Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh Lần     3,750,000
117 Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai Lần     1,415,000
118 Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay Lần     3,750,000
119 Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động Lần     2,925,000
120 Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động Lần     2,925,000
121 Phẫu thuật chuyển ngón tay Lần     6,153,000
122 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền Lần     3,325,000
123 Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống Lần     5,328,000
124 Phẫu thuật co gân Achille Lần     2,963,000
125 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động Lần     4,616,000
126 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) Lần     3,985,000
127 Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng Lần     3,570,000
128 Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi- xoay ngoài Lần     3,750,000
129 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt Lần     4,140,000
130 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille Lần     2,963,000
131 Phẫu thuật điều trị gân bánh chè Lần     2,963,000
132 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim Lần     2,744,000
133 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép Lần     2,644,000
134 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim Lần     2,644,000
135 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu Lần     2,644,000
136 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên Lần     2,493,000
137 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ Lần     2,493,000
138 Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus) Lần     3,750,000
139 Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay Lần     2,973,000
140 Phẫu thuật điều trị u dưới móng Lần        752,000
141 Phẫu thuật điều trị vẹo cổ Lần     3,570,000
142 Phẫu thuật dính khớp khuỷu Lần     2,758,000
143 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân Lần     2,106,000
144 Phẫu thuật đóng cứng khớp khác Lần     3,649,000
145 Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính Lần     2,818,000
146 Phẫu thuật ghép xương tự thân Lần     4,634,000
147 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) Lần     2,318,000
148 Phẫu thuật kéo dài chi Lần     4,672,000
149 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay Lần     3,750,000
150 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày Lần     3,750,000
151 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối Lần     3,750,000
152 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) Lần     3,750,000
153 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay Lần     3,985,000
154 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay Lần     3,985,000
155 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân Lần     3,750,000
156 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi Lần     3,750,000
157 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân Lần     3,750,000
158 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng Lần     5,122,000
159 Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu Lần     3,661,000
160 Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân Lần     3,750,000
161 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè Lần     3,985,000
162 Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay Lần     3,750,000
163 Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay Lần     3,750,000
164 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai Lần     3,750,000
165 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi Lần     3,750,000
166 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay Lần     3,750,000
167 Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày Lần     3,750,000
168 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân Lần     3,750,000
169 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay Lần     3,750,000
170 Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi Lần     3,750,000
171 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay Lần     3,750,000
172 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi Lần     3,750,000
173 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi Lần     3,750,000
174 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài Lần     3,750,000
175 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong Lần     3,750,000
176 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài Lần     3,750,000
177 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong Lần     3,750,000
178 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu Lần     3,985,000
179 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân Lần     3,750,000
180 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay Lần     3,750,000
181 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay Lần     3,750,000
182 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay Lần     3,750,000
183 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày Lần     3,750,000
184 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi Lần     3,750,000
185 Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân Lần     3,985,000
186 Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay Lần     3,985,000
187 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay Lần     3,750,000
188 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi Lần     3,750,000
189 Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi Lần     3,750,000
190 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn Lần     3,750,000
191 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay Lần     3,750,000
192 Phẫu thuật KHX gãy xương gót Lần     3,750,000
193 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần Lần     3,750,000
194 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới Lần     3,750,000
195 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn Lần     3,750,000
196 Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay Lần     3,649,000
197 Phẫu thuật làm cứng khớp gối Lần     3,649,000
198 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón Lần     2,887,000
199 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp Lần     2,758,000
200 Phẫu thuật làm vận động khớp gối Lần     3,151,000
201 Phẫu thuật lấy bỏ u xương Lần     3,746,000
202 Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da Lần     5,025,000
203 Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè Lần     2,963,000
204 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm Lần     2,887,000
205 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) Lần     2,963,000
206 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) Lần     2,963,000
207 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối Lần     3,250,000
208 Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối Lần     3,250,000
209 Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm Lần     3,250,000
210 Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai Lần     3,250,000
211 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu Lần     4,242,000
212 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó Lần     4,242,000
213 Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chầy, bên mác) Lần     4,242,000
214 Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước Lần     4,242,000
215 Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) Lần     2,973,000
216 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi Lần     2,887,000
217 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) Lần     2,887,000
218 Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ Lần     3,325,000
219 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ Lần     3,325,000
220 Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân Lần     4,228,000
221 Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) Lần     3,750,000
222 Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não Lần     3,570,000
223 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền Lần     3,325,000
224 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận Lần     3,325,000
225 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay Lần     2,790,000
226 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay Lần     2,887,000
227 Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ Lần     2,493,000
228 Phẫu thuật tháo khớp chi Lần     3,741,000
229 Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên Lần     2,822,000
230 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần Lần     3,750,000
231 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối Lần     5,122,000
232 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng Lần     5,122,000
233 Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt Lần     3,258,000
234 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm Lần     5,025,000
235 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động Lần     4,616,000
236 Phẫu thuật tổn thương gân Achille Lần     2,963,000
237 Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương Lần     3,250,000
238 Phẫu thuật U máu Lần     3,014,000
239 Phẫu thuật vết thương bàn tay Lần     1,965,000
240 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi Lần     2,963,000
241 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu Lần     2,598,000
242 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp Lần     2,963,000
243 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay Lần     4,616,000
244 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời Lần     6,153,000
245 Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi Lần     6,579,000
246 Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm Lần     3,570,000
247 Phẫu thuật xơ cứng đơn giản Lần     3,570,000
248 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi Lần     3,570,000
249 Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối Lần     3,570,000
250 Rút đinh các loại Lần     1,731,000
251 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật Lần     1,731,000
252 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản Lần     3,325,000
253 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường Lần     2,477,000
IX XÉT NGHIỆM    
1 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Lần          12,600
2 Thời gian máu đông Lần          12,600
3 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Lần          20,700
4 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu Lần          23,100
5 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Lần          23,100
6 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) Lần          26,400
7 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Lần          31,100
8 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Lần          36,900
9 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) Lần          39,100
10 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. Lần          40,400
11 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Lần          40,400
12 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ, Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công Lần          55,300
13 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động Lần          56,500
14 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần          74,800
15 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần          80,800
16 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần          80,800
17 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Lần          15,200
18 HBsAg test nhanh Lần          53,600
19 HCV Ab test nhanh Lần          53,600
20 Định lượng Troponin I [Máu] Lần          75,400
21 Định lượng Glucose (niệu) Lần          13,900
22 Định lượng Protein (niệu) Lần          13,900
23 Định lượng Axit Uric (niệu) Lần          16,100
24 Định lượng Creatinin (niệu) Lần          16,100
25 Định lượng Urê (niệu) Lần          16,100
26 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần          27,400
27 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) Lần          29,000
28 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) Lần          43,100
29 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Lần          19,200
30 Định lượng Acid Uric [Máu] Lần          21,500
31 Định lượng Albumin [Máu] Lần          21,500
32 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Lần          21,500
33 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Lần          21,500
34 Định lượng Creatinin (máu) Lần          21,500
35 Định lượng Glucose [Máu] Lần          21,500
36 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Lần          21,500
37 Định lượng Urê máu [Máu] Lần          21,500
38 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Lần          21,500
39 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Lần          21,500
40 Phản ứng CRP Lần          21,500
41 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Lần          26,900
42 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần          26,900
43 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Lần          26,900
44 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Lần          29,000
45 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu] Lần          37,700
46 Streptococcus pyogenes ASO Lần          41,700
47 Định lượng CRP Lần          53,800
48 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] Lần          53,800
49 Định lượng HbA1c [Máu] Lần        101,000
50 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi Lần          41,700
X X QUANG    
1 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Lần          65,400
2 Chụp Xquang Chausse III Lần          65,400
3 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Lần          65,400
4 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên Lần          65,400
5 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng